Skip to main content

IR Useful References - Cold war - US-Soviet bi-polarity

Useful References for IR Studies: Cold war - US-Soviet bi-polarity - pp. 71-75
Danh sách tra cứu các thuật ngữ về Quan Hệ Quốc Tế (trang 71-75). 
References in Vietnamese:
Lich su the gioi hien dai quyen II – Cold war - US-Soviet bi-polarity - pp. 71-75, Editions NXB DHSP, Authors Tran Thi Vinh, Dinh Ngoc Bao, Le A, Do Thanh Binh, Vo Kim Cuong, Truong Vu Xuong (2008). Chúng tôi xin bổ xung phần từ vựng tương đương tiếng Anh để tiện việc tra cứu thêm. (Note by Anh Tho)
References for English : Dictionary of International Relations, Penguin Reference, Graham Evans & Geoffrey Newnham (1998) as Ref. I &  Hutchinson Dictionary of World History (1998) as Ref. II.

From Vietnamese into English
  • Afghanistan = Afghanistan (1979) pp. 531 Ref. II
  • 1989 = Nineteen-eighty-nine (1989), pp. 373-74, Ref. I.
  • bá chủ thế giới / Quyền bá chủ = Hegemony. See Imperial Presidency, pp. 244-45, Ref. I.
  • Bức tường Berlin (ba-linh) = Berlin Wall (1961-1989), pp. 66 Ref. II see Checkpoint Charlie
  • Cach mang Cuba = Cuban Revolution. See Cuban Missile Crisis.
  • Chạy đua vũ trang = Arms race, pp. 485. See SALT.
  • Chiến dich phong tỏa Caribê = Carribean Embargo. pp. 110-11, Ref. I.
  • Chiến dich Phong tỏa Berlin = Berlin Blockade. See không vận cua Đồng minh : Berlin Allied Airlift (1948) pp. 66 Ref. II
  • Chiến dich Phong tỏa Vịnh Con Heo = Bay of Pigs, pp. 110-11. See naval blockade or quarantine, pp. 110-11, Ref. I.
  • Chiến tranh Đông Dương lan thu II = Second Indochina War
  • Chiến tranh Hạt nhân = Nuclear War pp. 391, Ref. I. Vũ khí hạt nhân : Nuclear Weapons, pp. 392, Ref. I. Giải trừ quân bị : Disarmament, pp 131, Ref. I.
  • Chiến tranh Lạnh = Cold War, pp. 70-74. See Coldwar and IR, pp. 75-76, Ref. I – pp.142, Ref. II
  • Chiến tranh Lạnh trong Quan hệ quốc tế = Coldwar and IR, pp. 75-76, Ref. I.
  • Chiến tranh Triều Tiên = Korean War (1950-1953), pp. 293-95, Ref. I.
  • Chiến tranh vùng Vịnh = Persian Gulf War, p. 432, Ref. I.
  • Chủ nghĩa đế quốc = Imperialism, pp. 244-45, Ref. I.
  • Chương trình phục hưng Châu Âu = European Recovery Programme or Marshall Plan, pp. 315-16. See COMECON.
  • Cộng sản quốc tế = Comintern (Communist International) pp. 145 Ref. II.
  • Đoàn kết = Solidarnosc (Solidarity- 1980) pp. 531 Ref. II.
  • Giai quyet khủng hoảng = Crisis Management, pp. 104-06, Ref. I.
  • Hiệp định an ninh My-Nhat = Sino-US Security Treaty (Agreement)
  • Hiệp định Helsinki = Helsinki (CSCE) Accords (1975) pp. 223, Ref. I.
  • Hiệp ước = Pact, Treaty, Agreement, pp. 543, Ref. I.
  • Hiệp ước Bruxelles = Treaty of Brussels (forerunner of NATO), pp. 88 Ref. II.
  • Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương NATO = NATO (North Atlantic Treaty Organisation), pp. 350-54. See Warsaw Pact, pp. 569, Ref. I or pp. 618, Ref. I2.
  • Hiệp ước Vac-xa-va = Warsaw Pact (Eastern European Mutual Assistance Pact), pp. 569, Ref. I. See Brejnev doctrine.
  • Hiệp ước Yalta = Yalta Agreement (ended 1989), pp. 584, Ref. I.
  • Học thuyết Brejnev = Brezhnev doctrine, pp. 57, Ref. I or pp, 83, Ref. I2.
  • Học thuyết Clinton = Clinton doctrine, pp. 68-70, Ref. I.
  • Học thuyết Gorbachev = Gorbachev doctrine, pp. 207-08, Ref. I.
  • Học thuyết Nixon = Nixon doctrine, pp. 375, Ref. I.
  • Học thuyết Reagan = Reagan doctrine, pp. 464, Ref. I.
  • Học thuyết Truman = Truman doctrine, pp. 545-546, Ref. I
  • Hội đồng Tương trợ kinh tế, HĐTTKT = Comecon (dissolved in 1991), pp. 80, Ref. I. See CMEA. See Cominform (Communist Information Bureau) pp. 145 Ref. II.
  • Hội nghị Ianta = Yalta Conference. pp. 584, Ref. I. See Hiệp ước Yalta : Yalta Agreement (ended 1989), pp. 584, Ref. I.
  • Hội nghị Potxdam = Potsdam Conference, pp. 584, Ref. I. See Gorbachev doctrine
  • Hội nghị quan su Ban Mon Diem (Trieu Tien) = Military conference in … Korea
  • Khối ANZUS = ANZUS Pacific Security Treaty (1951) military alliance, replaced by SEATO (1954). See Pacific Basin, pp. 411-12, Ref. I.
  • Khối Cento = CENTO (Central Treaty Organisation) – military alliance that replaced the Baghdad Pact (1959), collapsed in 1979.
  • Khối NATO = NATO bloc, pp. 350-54, Ref. I.
  • Khối SEATO = SEATO (South East Asia Treaty Organisation)
  • Khu vực Đông Địa Trung Hải = The East Mediterranean Region – Eastern Mediterranean
  • Khủng hoảng chinh tri = Political Crisis. See Crisis, pp. 101-04, Ref. I. See Crisis Management.
  • khủng hoảng Ten lua tai Cuba ( ?) = Cuban Missile Crisis (1962), pp. 110-11, Ref. I. See Bay of Pigs.
  • Lịch sử thế giới Đương đại = Contemporary World History
  • Liên minh quân sự = Military alliance. See NATO.
  • Nghiên cứu Chiến lược = Strategic studies, pp. 518-18, Ref. I.
  • Quan hệ quốc tế = International Relations, pp. 274-275, Ref. I.
  • Quan hệ xo-my = Soviet-US Relations. See SALT, pp. 485, Ref. I
  • Quan sát viên Liên Hợp Quốc = UN Observer. See UN, pp. 551-53 Ref. I. See also Điều lệ LHQ : UN Charter, pp. 551, UNO, pp. 552, Hội đồng Bảo an LHQ: UN Security Council, pp. 493-494, Tổng thư ký : Secretary General 488-490.
  • Su doi dau giua hai cuc xo-my = The Soviet-US bipolarity. See unipolarity, pp. 550, bipolarity, pp. 52,
  • Tên lửa = Missile. See missile gap, pp. 331, Ref. I.
  • Trật tự thế giới mới = New World Order, pp. 371, Ref. I.
  • Truc tiep doi mat = Face-to-face, eyeball to eyeball confrontation, pp. 52
  • Tư tưởng = Ideology, pp. 236-237, Ref. I.
  • Van de dong au = The East Bloc Problem
  • Xu Huong Hoa Hoan Dong Tay = Détente, pp. 125-126, Ref. I.
From English into Vietnamese
  • Afghanistan (1979) pp. 531 Ref. II = Afghanistan
  • Nineteen-eighty-nine (1989), pp. 373-74, Ref. I. = 1989
  • Hegemony. See Imperial Presidency, pp. 244-45, Ref. I. = bá chủ thế giới / Quyền bá chủ
  • Berlin Wall (1961-1989), pp. 66 Ref. II see Checkpoint Charlie = Bức tường Berlin (ba-linh)
  • Cuban Revolution. See Cuban Missile Crisis. = Cach mang Cuba
  • Arms race, pp. 485. See SALT. = Chạy đua vũ trang
  • Carribean Embargo. pp. 110-11, Ref. I. = Chiến dich phong tỏa Caribê
  • Berlin Blockade. See không vận cua Đồng minh : Berlin Allied Airlift (1948) pp. 66 Ref. II = Chiến dich Phong tỏa Berlin
  • Bay of Pigs, pp. 110-11. See naval blockade or quarantine, pp. 110-11, Ref. I. = Chiến dich Phong tỏa Vịnh Con Heo
  • Second Indochina War = Chiến tranh Đông Dương lan thu II
  • Nuclear War pp. 391, Ref. I. Vũ khí hạt nhân : Nuclear Weapons, pp. 392, Ref. I. Giải trừ quân bị : Disarmament, pp 131, Ref. I. = Chiến tranh Hạt nhân
  • Cold War, pp. 70-74. See Coldwar and IR, pp. 75-76, Ref. I – pp.142, Ref. II = Chiến tranh Lạnh
  • Coldwar and IR, pp. 75-76, Ref. I. = Chiến tranh Lạnh trong Quan hệ quốc tế
  • Korean War (1950-1953), pp. 293-95, Ref. I. = Chiến tranh Triều Tiên
  • Persian Gulf War, p. 432, Ref. I. = Chiến tranh vùng Vịnh
  • Imperialism, pp. 244-45, Ref. I. = Chủ nghĩa đế quốc
  • European Recovery Programme or Marshall Plan, pp. 315-16. See COMECON. = Chương trình phục hưng Châu Âu
  • Comintern (Communist International) pp. 145 Ref. II. = Cộng sản quốc tế
  • Solidarnosc (Solidarity- 1980) pp. 531 Ref. II. = Đoàn kết
  • Crisis Management, pp. 104-06, Ref. I. = Giai quyet khủng hoảng
  • Sino-US Security Treaty (Agreement) = Hiệp định an ninh My-Nhat
  • Helsinki (CSCE) Accords (1975) pp. 223, Ref. I. = Hiệp định Helsinki
  • Pact, Treaty, Agreement, pp. 543, Ref. I. = Hiệp ước
  • Treaty of Brussels (forerunner of NATO), pp. 88 Ref. II. = Hiệp ước Bruxelles
  • NATO (North Atlantic Treaty Organisation), pp. 350-54. See Warsaw Pact, pp. 569, Ref. I or pp. 618, Ref. I2. = Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương NATO
  • Warsaw Pact (Eastern European Mutual Assistance Pact), pp. 569, Ref. I. See Brejnev doctrine. = Hiệp ước Vac-xa-va
  • Yalta Agreement (ended 1989), pp. 584, Ref. I. = Hiệp ước Yalta
  • Brezhnev doctrine, pp. 57, Ref. I or pp, 83, Ref. I2. = Học thuyết Brejnev
  • Clinton doctrine, pp. 68-70, Ref. I. = Học thuyết Clinton
  • Gorbachev doctrine, pp. 207-08, Ref. I. = Học thuyết Gorbachev
  • Nixon doctrine, pp. 375, Ref. I. = Học thuyết Nixon
  • Reagan doctrine, pp. 464, Ref. I. = Học thuyết Reagan
  • Truman doctrine, pp. 545-546, Ref. I = Học thuyết Truman
  • Comecon (dissolved in 1991), pp. 80, Ref. I. See CMEA. See Cominform (Communist Information Bureau) pp. 145 Ref. II. = Hội đồng Tương trợ kinh tế, HĐTTKT
  • Yalta Conference. pp. 584, Ref. I. See Hiệp ước Yalta : Yalta Agreement (ended 1989), pp. 584, Ref. I. = Hội nghị Ianta
  • Potsdam Conference, pp. 584, Ref. I. See Gorbachev doctrine = Hội nghị Potxdam
  • Military conference in … Korea = Hội nghị quan su Ban Mon Diem (Trieu Tien)
  • ANZUS Pacific Security Treaty (1951) military alliance, replaced by SEATO (1954). See Pacific Basin, pp. 411-12, Ref. I. = Khối ANZUS
  • CENTO (Central Treaty Organisation) – military alliance that replaced the Baghdad Pact (1959), collapsed in 1979. = Khối Cento
  • NATO bloc, pp. 350-54, Ref. I. = Khối NATO
  • SEATO (South East Asia Treaty Organisation) = Khối SEATO
  • The East Mediterranean Region – Eastern Mediterranean = Khu vực Đông Địa Trung Hải
  • Political Crisis. See Crisis, pp. 101-04, Ref. I. See Crisis Management. = Khủng hoảng chinh tri
  • Cuban Missile Crisis (1962), pp. 110-11, Ref. I. See Bay of Pigs. = khủng hoảng Ten lua tai Cuba ( ?)
  • Contemporary World History = Lịch sử thế giới Đương đại
  • Military alliance. See NATO. = Liên minh quân sự
  • Strategic studies, pp. 518-18, Ref. I. = Nghiên cứu Chiến lược
  • International Relations, pp. 274-275, Ref. I. = Quan hệ quốc tế
  • Soviet-US Relations. See SALT, pp. 485, Ref. I = Quan hệ xo-my
  • UN Observer. See UN, pp. 551-53 Ref. I. See also Điều lệ LHQ : UN Charter, pp. 551, UNO, pp. 552, Hội đồng Bảo an LHQ: UN Security Council, pp. 493-494, Tổng thư ký : Secretary General 488-490. = Quan sát viên Liên Hợp Quốc
  • The Soviet-US bipolarity. See unipolarity, pp. 550, bipolarity, pp. 52, = Su doi dau giua hai cuc xo-my
  • Missile. See missile gap, pp. 331, Ref. I. = Tên lửa
  • New World Order, pp. 371, Ref. I. = Trật tự thế giới mới
  • Face-to-face, eyeball to eyeball confrontation, pp. 52 = Truc tiep doi mat
  • Ideology, pp. 236-237, Ref. I. = Tư tưởng
  • The East Bloc Problem = Van de dong au
  • Détente, pp. 125-126, Ref. I. = Xu Huong Hoa Hoan Dong Tay

About YourVietbooks.com
YourVietBooks is a selection of books and articles on and about Vietnam. Categories include: Culture, History, Vietnam War, Politics, Biographies, Contemporary Vietnam, International Relations, Doing Business in Vietnam, Reference and Languages, Zen Buddhism, Philosophy, Art and Literature.
Some articles are available only in English, French, German or Vietnamese. Our qualified and experienced translators can provide translations of e-books or articles on demand. Read more...



Samples of Translation | Our Translators | Need a quote? | Contact us

Popular posts from this blog

GT sách nói: Hồ sơ mật Dinh Độc Lập

Bản nguyên thủy bằng tiếng Anh: Nguyễn Tiến Hưng, The Palace File, 1986
Bản dịch: Nguyễn Tiến Hưng, Hồ sơ mật Dinh Độc Lập 

Về tác giả: Nguyễn Tiến Hưng (sinh 1935), tiến sĩ kinh tế, nguyên Tổng trưởng Kế hoạch và Phát triển của Chính phủ Việt Nam Cộng hòa, hiện là giáo sư tại Đại học Harvard. Ông cũng là tác giả hai cuốn sách thuộc loại bán chạy nhất (best seller) là Hồ sơ mật Dinh Độc Lập (The Palace File, 1986) và Khi đồng minh tháo chạy (2005).

Là người nắm hồ sơ, văn thư mật liên quan đến cam kết giữa hai tổng thống Mỹ-Việt, tác giả đã công bố những hồ sơ nầy để minh chứng sự phản bội của Hoa Kỳ (qua những nhân sự cầm quyền) đối với “đồng minh” Nam Việt Nam, dẫn tới kết thúc của Việt Nam Cộng hoà qua biến cố 1975.

Năm 1986, ông cùng với ông Jerrold L. Schecter (cựu chủ biên ngoại giao Tuần báo Time và nguyên Phụ tá Giám đốc Báo chí Nhà Trắng, và Phát ngôn viên của Hội đồng An ninh Quốc gia Hoa Kỳ) viết và xuất bản cuốn The Palace File do Harper & Row Publishers phát hành, và sau…

GT sách hay: 100 cuốn sách cần đọc

Chính trị – Xã hội 1. Chính trị luận – Aristotle ( Alpha Book) 2. Tinh thần pháp luật – Montes Quieu (NXB Đà Nẵng) 3. Bàn về Khế ước xã hội – Jean Jacques Rousseau (Alpha Book) 4. Khảo luận thứ hai về chính quyền – John Locke (NXB Tri Thức) 5. Tâm lý học đám đông – Gustave Le Bon (NXB Tri Thức) 6. Khổng học đăng – Phan Bội Châu (NXB Văn học) 7. Hàn Phi Tử – Hàn Phi – Phan Ngọc dịch (NXB Văn học) 8. Các mô hình quản lý nhà nước hiện đại – David Held (NXB Tri Thức) 9. Sao biển và nhện: Cơ cấu phân quyền - Ori Brafman & Rod A. Beckstrom (NXB Tri Thức) Các cuốn từ 1-4 là những cuốn sách nền tảng về nền chính trị phương Tây và các giá trị vẫn còn ảnh hưởng đến thế giới hiện đại. Cuốn số 5 là một tập tiểu luận phân tích cách các chính trị gia, các thủ lĩnh phương Tây mê hoặc đám đông bằng cách nào và sự tàn phá của đám đông. Cuốn 6 là tác phẩm tổng hợp lại các giá trị cốt lõi của Khổng giáo do cụ Phan Bội Châu viết. Cuốn 7 là tác phẩm của Hàn Phi trong thời Chiến Quốc, xây dựng những ý …

Radio Saigon

Hi All,

I just discover this radio station, broadcasting from Houston in Vietnamese. Here are some highlights of their news.

Radio Saigon is a broadcasting center that distributes programs to multiple stations in the Vietnamese community including Houston, Dallas, Northern California, and Southern California.
RSH 900AM KREH, the first station of Radio Saigon, is the leading Vietnamese radio station in Houston, TX since 1999. Radio Saigon provides original and informative programs covering issues on all aspects of life; diverse daily and weekend hosts; guest experts and celebrities appealing to all age groups; veteran journalists with established reputation; and traditional values combined with modern vision. News and Information Good morning, Houston!SportsFinanceScienceMedicineEntertainment Headline NewsTraffic & WeatherTalk Shows Youth TalkLaw & LifeHeath & LifeUs WOMENVoters' ForumThe Car & YouBusiness ForumPolitics and YouLove and FamilyHome ImprovementSafety & th…